OPPO Find X3 Pro

OPPO Find X3 Pro 5G
(CPH2173)
  • Bộ đôi camera 1 tỷ màu
  • Màn hình 1 tỷ màu
  • Màu sắc 10-bit chất lượng đỉnh cao
  • Thiết kế tương lai
  • Sạc siêu nhanh SuperVOOC 65W
  • Qualcomm® Snapdragon™ 888
  • pic
    Đen (Hiệu ứng ánh gương) |  Xanh (Mịn nhám)
    *Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính chất minh hoạ. Vui lòng tham khảo sản phẩm thật.
    Kích thước và Trọng lượng
    Chiều cao: khoảng 163,6mmChiều rộng: khoảng 74,0mmĐộ dày: khoảng 8,26mmTrọng lượng: khoảng 193g*Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tuỳ theo cấu hình, quá trình sản xuất và phương pháp đo. Vui lòng tham khảo các thông số kỹ thuật từ sản phẩm thực tế. pic
    Bộ nhớ
    12GB RAM + 256GB ROM RAM: LPDDR5 @ 3200 MHz 4 x 16 bits ROM: UFS3.1 @ 2Lanes HS-Gear4 Bộ nhớ ngoài: Không hỗ trợ USB: USB 3.1 USB OTG: Hỗ trợ *Mức độ khả dụng của bộ nhớ trong có thể bị ảnh hưởng bởi phần mềm. Bộ nhớ thực tế có thể thay đổi tuỳ thuộc vào bản cập nhật của ứng dụng, mức độ sử dụng của người dùng, và các ảnh hưởng liên quan khác.
    Màn hình
    pic Kích thước: 6.7" (17,02cm) Tỉ lệ màn hình: 92,7% Độ phân giải: 3216 x 1440 (QHD+) Tốc độ làm mới: 120 Hz (Tối đa) hoặc 60 Hz Tốc độ lấy mẫu: Tối đa: 240 Hz (2 ngón tay) / Mặc định: 120 Hz (10 ngón tay) Gam màu: Chế độ sinh động: 97% NTSC/100% DCI-P3 (điển hình) / Chế độ nhẹ nhàng: 71% NTSC/100% sRGB (điển hình) / Chế độ điện ảnh: 97% NTSC/100% DCI-P3 (điển hình) / Chế độ rực rỡ: 104% NTSC/100% DCI-P3 (điển hình) PPI: 525 Tỉ lệ tương phản: Tỉ lệ tương phản hình tĩnh (tối đa): 5,000,000:1 (điển hình) / Tỉ lệ tương phản hình động (tối đa): 12,000,000:1 (điển hình) Độ sáng: Độ sáng tối đa mặc định (điển hình) được đo lường khi toàn màn hình được mở sáng: 500 nits
    Độ sáng tối đa (điển hình) được đo lường khi màn hình được mở sáng dần: 800 nits
    Độ sáng tối đa (điển hình) được đo lường khi màn hình chỉ được mở sáng một phần: 1300 nits
    Mức độ sáng (Tối đa): 8192
    Panel: AMOLED (Soft/LTPO)
    Camera
    Camera sau Camera góc rộng 50MP: Cảm biến Sony IMX 766, kích thước cảm biến 1/1.56", f/1.8, OIS, Công nghệ tự động lấy nét All-Pixel Camera góc siêu rộng 50MP: Cảm biến Sony IMX 766, kích thước cảm biến 1/1.56", f/2.2, 110.3°, Công nghệ tự động lấy nét All-Pixel Camera tele 13MP: f/2.4, zoom quang học 5x, zoom kỹ thuật số 20x Camera kính hiển vi 3MP: zoom 60x, quay video FHD, f/3.0
    Camera trước 32MP, f/2.4, FOV 81°, ống kính 5P
    Chế độ chụp Camera sau:
    Chụp ảnh, siêu đêm, quay video, chân dung, video hiển thị kép, slo-motion, time lapse, movie, chuyên gia, panorama, scan văn bản, hiển vi, sticker, và Google Lens
    Camera trước:
    Chụp ảnh, quay video, chân dung, siêu đêm, video hiển thị kép, time lapse, panorama, và sticker
    Kích thước ảnh Camera sau:
    Kích thước lớn nhất: 6144 x 8192 (50 MP)
    Kích thước:
    3072 x 4096 (4:3)
    3072 x 3072 (1:1)
    1834 x 4096 (toàn màn hình)
    2304 x 4096 (16:9)
    Camera trước:
    Camera trước: 6560 x 4928 (32 MP)
    Kích thước:
    4928 x 6560 (4:3)
    4928 x 4928 (1:1)
    2940 x 6560 (toàn màn hình)
    3696 x 6560 (16:9)
    Video
    Camera sauCamera sau: lên đến 4K (60fps/30fps), 1080P (60fps/30fps), và 720P (60fps/30fps)Video slo-mo: 1080P (240fps), and 720P (480fps)Video chống rung: EIS, 1080P, 720P, 4K@30/60fpsVideo zoom: 4K (30fps), 1080P (60fps/30fps), 720P (60fps/30fps)
    Camera trướcHỗ trợ 1080P/720P (30fps) (mặc định: 1080P (30fps)) (Chế độ làm đẹp được bật mặc định tuỳ theo một vài khu vực.)Hỗ trợ video chống rung 1080P/720P (30fps)Chưa hỗ trợ video zoom hoặc slow motion
    Chip
    CPU: Qualcomm Snapdragon 888 (SM8350)Tốc độ CPU: 1 x 2.842 GHz/ 3 x 2.419 GHz/ 4 x 1.786 GHzNhân CPU: 8 nhânGPU: Adreno™ 660
    Pin
    2200 mAh/17.02 Wh (dung lượng định mức) 2250 mAh/17.41 Wh (dung lượng điển hình) *Lưu ý:
    Dung lượng pin được kết nối, tương đương với tổng dung lượng 4500mAh
    Sạc nhanhSuperVOOC 2.0/SuperVOOC/VOOC 3.0/PD (9 V/2 A)/QC (
    9 V/2 A)/PPS (30W)
    Sinh trắc học
    Hỗ trợ mở khóa bằng vân tay và Mở khóa bằng khuôn mặt
    Cảm biến
    La bàn sốCảm biến ánh sángCảm biến nhiệt độ màuCảm biến tiệm cậnGia tốc kếTrọng lực cảm biếnCon quay hồi chuyểnĐếm bước chân
    Mạng
    SIM 2: Hỗ trợLoại SIM: Nano-SIM*Hỗ trợ eSIM phụ thuộc vào mức đô khả dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng
    Các khu vực không hỗ trợ thẻ SIM kép:
    Úc (Telstra và Optus), Nhật Bản (KDDI)
    *Các chức năng và mức độ khả dụng phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ mạng và các dịch vụ liên quan.
    SIM 1 & SIM 2 2G: GSM, 850/900/1800/1900
    MHz
    3G: UMTS (WCDMA) 1/2/4/5/6/8/
    19
    4G: TD-LTE 34/38/39/40/41(194
    Mhz: 2496MHz—2690MHz)/42
    4G: LTE FDD 1/2/3/4/5/7/8/12/13/
    17/18/19/20/25/26/28/32/66
    4G+: TD-LTE: B38C/B39C/B40C/
    B41C/B42C/B40D/B41D/etc.
    4G+: LTE FDD: B1C/B3C/B7C/B1A+B3A/B1A+B3A+B5A/B1A+B5A/B3A+B5A/B1A+B8A/B3A+B8A/B1A+
    B3C/B3A+B41A/B8A+B41A/...
    5G NR: n1/n3/n5/n7/n8/n20/n28/n38/n40/n41/n77/n78/n79
    Kết nối
    WLAN: Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 5 (802.11ac), 802.11a/b/g/n/, Wi-Fi 2.4G/5.1G/5.8G Hỗ trợ kết nối không dây WiDi, Wi-Fi, và hệ thống băng tầng kép (Wi-Fi 2.4 GHz 2×2 + Wi-Fi 5 GHz 2×2); hỗ trợ Wi-Fi 5 GHz 160 MHz Hỗ trợ 2 × 2 MIMO và 8 âm thanh không gian MU-MIMO
    Kết nối bluetooth: Bluetooth 5.2Kết nối bluetooth codec âm thanh: SBC, AAC, APTX HD, LDAC, APTX, APTX TWS+, và LHDCUSB: Type-CTai nghe: Type-CNFC: Hỗ trợ
    Hệ điều hành
    ColorOS 11.2, Android 11
    Định vị
    Định vị GPS, A-GPS, BeiDou, GLONASS, và QZSSĂng ten tần số: GPS: L1 + L5, Galileo: E1 + E5a, BeiDou B1l + B1C + B2A, và QZSS: L1 + L5Các định vị khác: Hỗ trợ WiFi, mạng di động và la bàn điện tửBản đồ: Google Maps và hỗ trợ các ứng dụng bản đồ của bên thứ ba
    Sản phẩm bao gồm
    OPPO Find X3 Pro 5G *1Củ sạc *1Tai nghe *1Cáp sạc USB *1Dụng cụ lấy SIM *1Sách hướng dẫn an toàn *1Sách hướng dẫn sử dụng *1Ốp lưng *1Thẻ dịch vụ độc quyền *1
    Nhận xét thêm
    1. Áp dụng công nghệ đặc biệt để che giấu cảm biến tiệm cận ở mặt trước điện thoại OPPO, mang đến một thiết kế tối giản. Có thể gây ra sự bất thường trên chức năng lân cận nếu phim hoặc bộ bảo vệ bao phủ khu vực cảm biến tiệm cận. Xem thêm layout từ OPPO để biết thêm chi tiết.
    2. Tìm hiểu thêm về REACH statement