Mỗi cảm xúc, Một chân dung

OPPO Reno6 5G
OPPO Reno6 5G

Nổi Bật

  • Chân Dung Bokeh Flare

    Chân Dung Bokeh Flare

  • Chip MediaTek Dimensity 900

    Chip MediaTek Dimensity 900 5G

  • Siêu Sạc Nhanh SuperVOOC 2.0 65W

    Siêu Sạc Nhanh SuperVOOC 2.0 65W

  • Thiết Kế Siêu Mỏng Cổ Điển và OPPO Reno Glow

    Thiết Kế Siêu Mỏng Cổ Điển và OPPO Reno Glow

Bạn Có Thể Thích

  • test alt

    OPPO Reno6 Z 5G

    Chân Dung Bokeh Flare | Video Làm Đẹp Chân Dung | Kết Nối 5G Siêu Tốc

    Tìm Hiểu Thêm
  • test alt

    OPPO Reno5 5G

    Kết nối 5G tương lai | Sạc siêu nhanh SuperVOOC 65W | Chip Snapdragon™ 765G

    Tìm Hiểu Thêm
  • test alt

    OPPO Enco X

    Chất lượng âm thanh tuyệt đỉnh | Chế độ chống ồn | Chế độ trong suốt | Thời lượng pin lên đến 25 giờ

    Tìm Hiểu Thêm
  • test alt

    OPPO Enco Buds

    Pin 24 Giờ | Kết Nối Bluetooth® Kép | Chế Độ Trò Chơi | Âm Bass Chuẩn HD

    Tìm Hiểu Thêm
  1. Lưu Ý:
  2. 1. Dữ liệu được lấy từ phòng thí nghiệm OPPO và từ các nhà cung cấp. Chi tiết có thể thay đổi tùy theo phiên bản phần mềm của sản phẩm.
  3. 2. Yêu cầu hình ảnh: kích thước hình ảnh:< 20MB; định dạng: PNG, JPG, JPEG, HEIF.
  4. 3. Vào tháng 2, 2021, công nghệ OPPO Reno Glow đã đăng ký 24 bằng sáng chế trên toàn cầu (theo đơn đăng ký).
  5. 4. Chỉ có màu Bạc Đa Sắc được áp dụng kỹ thuật Quang Phổ Kim Cương của OPPO. Hiệu ứng có thể thay đổi tùy theo màu sắc và chi tiết của từng thiết bị. Vui lòng tham khảo sản phẩm thực.
  6. 5. Độ dày và trọng lượng của OPPO Reno6 5G thu được dựa trên dữ liệu từ phòng thí nghiệm OPPO. Kích thước và trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo quá trình sản xuất và phương pháp đo đạc.
  7. 6. Dựa trên các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm OPPO. 100% được định nghĩa khi dung lượng pin hiển thị trên màn hình đạt 100%. Thời gian sạc thực tế có thể thay đổi theo môi trường hoặc thiết bị của từng cá nhân (như nhiệt độ thay đổi hay tuổi thọ pin).
  8. 7. OPPO Reno6 5G sử dụng kết nối hai pin. Dung lượng pin tương đương là 4300 mAh (giá trị tiêu chuẩn).
  9. 8. Kết quả được chứng nhận bởi TÜV Rheinland thông qua các thử nghiệm thực hiện trong điều kiện phòng thí nghiệm. Kết quả thực tế có thể thay đổi tùy vào môi trường.
  10. 9. OPPO Reno6 5G sạc được 25% trong 5 phút, như kết quả thử nghiệm bởi OPPO. Thời gian sạc thực tế có thể thay đổi dựa trên các điều kiện cụ thể của thiết bị hay cá nhân, như nhiệt độ môi trường hay sụt giảm hiệu suất do tuổi thọ pin.
  11. 10. OPPO sử dụng kết nối chân kép cho pin. dung lượng pin tương đương 4300mAh (Giá trị tiêu chuẩn).
  12. 11. Thông tin về bộ xử lý Dimensity 900 lấy từ trang web chính thức của MediaTek.
  13. 12. Kích thước tấm tản nhiệt của OPPO Reno6 5G dựa trên dữ liệu từ phòng thí nghiệm OPPO. Kích thước thực tế có thể thay đổi tùy theo phương pháp đo đạc.
  14. 13. Có thể tùy chọn chế độ 90Hz hay 60Hz trong Cài đặt. Khi chọn chế độ 90Hz, một số ứng dụng có thể chạy tốc độ làm mới 60Hz do vấn đề tương thích.
  15. 14. Tần suất quét cảm ứng 180Hz chỉ áp dụng trong một số trường hợp. Trong các trường hợp khác, tần số quét cảm ứng 120Hz sẽ được áp dụng.
  16. 15. Bộ Sưu Tập Hình Nền Nghệ Thuật không có sẵn tại EU, Nga, Kazakhstan, Mexico, và không được hỗ trợ trên thiết bị của một số nhà cung ứng.
  17. 16. Ngôn ngữ hỗ trợ được cập nhật theo cập nhật trên Google Lens.
  18. 17. Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính minh họa. Vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế. Các thông số kỹ thuật và mô tả có thể thay đổi tùy theo nhiều lý do như thay đổi nhà cung cấp. Dữ liệu trên trang được lấy từ các thang đo kỹ thuật của OPPO và số thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và từ nhà cung cấp. Trong trường hợp thực tế, dữ liệu có thể thay đổi nhỏ, dựa trên phiên bản phần mềm, môi trường cụ thể, hay phiên bản thiết bị.