Hồ sơ theo thông số 1 / Ba camera sau 200MP
OPPO Find X10 Pro Max — Hệ Thống 3 Camera 200MP
Đặc điểm và điểm nổi bật
OPPO Find X10 Pro Max có ba camera sau 200MP: chính, tele và góc siêu rộng. Điểm nổi bật còn có xử lý màu LUMO, HDR 17 stop theo chế độ, ColorOS 17 và màn hình 6,78 inch.
Tình huống sử dụng
- Người muốn tùy chọn chụp 200MP ở ba tiêu cự camera sau được nêu.
- Người sáng tạo video có thể làm việc trong giới hạn HDR ở 1× Video tiêu chuẩn.
- Người thích màn hình lớn hơn trong hai mẫu so sánh.
Đặc điểm chính
- Camera chính 200MP: cảm biến 1/1,3 inch, f/1.5, tương đương 24mm, lấy nét tự động và OIS.
- Tele 200MP: cảm biến 1/1,56 inch, f/2.1, tương đương 70mm, lấy nét tự động, OIS và macro tele 10cm.
- Góc siêu rộng 200MP: cảm biến 1/1,56 inch, f/2.2, tương đương 13mm, góc nhìn 124°, lấy nét tự động, EIS, macro 4cm; không có OIS.
- Camera trước 50MP có lấy nét tự động, EIS; hỗ trợ tối đa 4K 60fps theo công bố.
- MediaTek Dimensity 9600 Pro; tiến trình 2nm; kiến trúc tám nhân toàn nhân lớn.
- Màn hình phẳng OLED LTPO 6,78 inch, độ phân giải 2772 × 1272 và 450 PPI.
- Video sau tối đa 8K 30fps, 4K 120fps Dolby Vision; có Log 10-bit 8K 30fps theo công bố.
- Mức IP66, IP68 và IP69 trong điều kiện phòng thí nghiệm kiểm soát.
Ưu điểm / Điểm đáng chú ý
- Ba camera sau 200MP tạo thông số camera độ phân giải cao riêng biệt.
- Tele kết hợp OIS với khả năng macro 10cm được nêu.
- OpenGate và HDR 17 stop có giới hạn cung cấp quy trình video khác nhau.
- Tài liệu có hỗ trợ sạc dây và không dây, phụ thuộc phiên bản địa phương xác nhận và thiết bị tương thích.
Hạn chế
- HDR 17 stop không khả dụng trong Pro, 4K 120fps hoặc 8K 30fps.
- Góc siêu rộng được nêu không có OIS.
- Thông tin tham khảo được rà soát ngày 20 tháng 10 năm 2026. Hãy kiểm tra các kênh OPPO Việt Nam chính thức để biết giá, hàng có sẵn, cấu hình và điều kiện ưu đãi hiện tại. Tài liệu được cung cấp chưa xác nhận đầy đủ phiên bản và tình trạng phân phối tại Việt Nam; một trang chiến dịch không tự xác nhận mọi thông số địa phương.
Nhận định
Chọn OPPO Find X10 Pro Max cho phạm vi độ phân giải camera sau rộng hơn và HDR riêng, sau khi xác nhận sản phẩm, cấu hình Việt Nam qua kênh OPPO địa phương.
Phần cứng camera và tiêu cự
| Camera | Độ phân giải và kích thước cảm biến | Ống kính và tiêu cự tương đương | Lấy nét và chống rung | Khả năng bổ sung |
|---|---|---|---|---|
| Chính | 200MP; 1/1,3 inch | f/1.5; 24mm | Lấy nét tự động; OIS | Hasselblad Siêu Nét 200MP khi ánh sáng phù hợp |
| Ống kính tele | 200MP; 1/1,56 inch | f/2.1; 70mm | Lấy nét tự động; OIS | Macro tele 10cm |
| Siêu rộng | 200MP; 1/1,56 inch | f/2.2; 13mm; góc nhìn 124° | Lấy nét tự động; EIS; không có OIS | Macro 4cm |
| Camera màu sắc chân thực | 3,2MP; 24 kênh quang phổ | Góc nhìn 95° | Đo màu cho ảnh và video | 48 vùng màu cho ảnh, 108 cho video; dải tương phản động tối đa 15EV theo công bố |
| Camera trước | 50MP; 1/2,75 inch | f/2.0; 18mm; góc nhìn 100° | Lấy nét tự động; EIS | Tối đa 4K 60fps theo công bố |
Thông số tối đa 15EV của Camera màu sắc chân thực khác HDR 17 stop của camera chính. Ảnh 200MP được hỗ trợ ở 13mm, 24mm, 70mm trong Hasselblad Siêu Nét khi ánh sáng phù hợp; độ phân giải thay đổi tùy cảnh. Tiêu cự Siêu Nét 50MP là 13mm, 24mm, 47mm, 70mm, 140mm khi ánh sáng phù hợp; không phải năm camera vật lý.
dành cho chi tiết hệ thống ba camera 200MP theo mẫu, lưu ý tiêu cự và chế độ gắn với từng thông số.
Hình ảnh LUMO và công cụ nhiếp ảnh
Bộ xử lý màu sắc chân thực LUMO phối hợp Camera màu sắc chân thực để hỗ trợ đo màu trong ảnh tĩnh, ảnh chuyển động và video. Bộ xử lý hình ảnh chân thực LUMO, Bộ xử lý siêu điểm ảnh LUMO hỗ trợ xử lý nhiều khung hình và độ phân giải cao. Bảng màu LUMO có 18 phong cách: Tiêu chuẩn, Ánh sáng dịu, Đậm đà, Hoài cổ, Tươi mới, Trong trẻo, Neon, Flash lạnh, Flash ấm, Đen trắng tương phản cao, Sống động, Cổ tích, Tư liệu, Tự nhiên, Ẩm thực, Lạnh, Clarity và Amber. Clarity, Amber là hai kiểu mới; bảo vệ tông da áp dụng cho người, không cho thú cưng; hiệu ứng có thể hoàn tác.
Bố cục LUMO gợi ý bố cục trên thiết bị, tối đa hai bản xem trước và hướng dẫn thu phóng 1–10×. Tài liệu nêu không hỗ trợ góc siêu rộng hoặc chế độ Chân Dung.
Video và ống kính tăng tiêu cự tùy chọn
- Video điện ảnh HDR 17 stop: chỉ ở 1× trong Video tiêu chuẩn, tối đa 4K 60fps không cắt khung hình.
- OpenGate: 4096 × 3072, tỷ lệ 4:3, tối đa 60fps; định dạng có H.265 và O-Log2 (4:2:0).
- Tiêu cự OpenGate: 0,5×, 1× và 3×. Không hỗ trợ chống rung tăng cường.
- Cân bằng đường chân trời Chống rung Ultra Steady có thể sửa nghiêng trục Z trong phạm vi 5° theo điều kiện quy định.
- Ống kính tăng tiêu cự Hasselblad Pro Max tùy chọn có mức 10×/230mm, 20×, 40×, lấy nét tối thiểu 1,2m và chống rung OIS + EIS.
Phụ kiện tăng tiêu cự bán riêng. Tiêu cự tương đương dựa trên thử nghiệm OPPO và cắt phần mềm. Ảnh chuyển động trực tiếp là 2K; trích xuất từ video không xác lập chụp trực tiếp ảnh chuyển động 4K.
Thiết kế, màn hình, hiệu năng và kết nối
| Hạng mục | Thông số OPPO Find X10 Pro Max được cung cấp | Điều kiện hoặc ghi chú |
|---|---|---|
| Màn hình | OLED LTPO phẳng 6,78 inch; 2772 × 1272; 450 PPI; P3; 95% BT.2020 theo công bố | Tối đa 144Hz chỉ khi chơi game hỗ trợ; đỉnh toàn màn hình 2.000 nit, cục bộ 3.600 nit, tối thiểu 1 nit theo công bố |
| Chăm sóc mắt | Điều sáng PWM 3840Hz dưới 70 nit; điều sáng tương tự DC trên 70 nit; hỗ trợ hiển thị ProXDR và Dolby Vision | Không khẳng định chứng nhận HDR Vivid ở đây vì cách diễn đạt nguồn chưa thống nhất |
| Bộ xử lý | MediaTek Dimensity 9600 Pro; TSMC 2nm; hai nhân siêu hiệu năng và sáu nhân hiệu năng | Hiệu năng phụ thuộc tác vụ, phần mềm và điều kiện hoạt động |
| Tản nhiệt | Hệ thống tản nhiệt 3D Cryo-velocity; VC 4650mm²; gel tích nhiệt 114J/g; bọt graphene dưới camera chính | Thông số thiết kế, không bảo đảm nhiệt độ hoặc hiệu năng cụ thể |
| Khung và lưng | Khung hợp kim nhôm, lưng kính; hoàn thiện Kính nhung được nêu cho Xám Titan | Thiết kế phân mảng lấy cảm hứng từ máy ảnh chỉ áp dụng Trắng Ánh Trăng |
| Màu sắc | Trắng Ánh Trăng và Xám Titan | Phân phối tại Việt Nam chưa xác nhận |
| Kích thước | 161,32 × 76,57mm; độ dày ngoài châu Âu 8,4mm; cụm camera nhô 4,58mm | Độ dày châu Âu chưa xác nhận; không mặc định độ dày ngoài châu Âu cho mẫu Việt Nam chưa xác minh |
| Khối lượng | Ngoài châu Âu: khoảng 235g Xám Titan / 233g Trắng Ánh Trăng. Châu Âu: tương ứng khoảng 228g / 226g. | Số liệu theo phiên bản và màu; cấu hình Việt Nam chưa xác nhận |
| Nút bấm và độ bền | Nút Phím Tắt tùy chỉnh; IP66/IP68/IP69; tài liệu nêu chứng nhận năm sao SGS Thụy Sĩ | Điều kiện mức bảo vệ, chứng nhận được giải thích trong phần lưu ý |
| Âm thanh và phản hồi rung | Loa kép stereo đối xứng; động cơ rung mô phỏng sinh học cấp Ultra | Mã linh kiện được lược khỏi thông số dành cho người dùng |
| USB | USB 3.2 Gen 1, tối đa 5Gbps | Tốc độ truyền phụ thuộc thiết bị kết nối và điều kiện |
Máy vẫn có thể hỏng do rơi, va đập. Chứng nhận hoặc kết quả phòng thí nghiệm không bảo đảm không hỏng. 144Hz không khả dụng trên mọi ứng dụng, giao diện.
Pin, sạc và phiên bản khu vực
Người mua tại Việt Nam cần phân biệt các phiên bản: bản ngoài châu Âu có dung lượng điển hình 8000mAh, định mức 7770mAh cho Find X10 và 7790mAh cho Pro Max; bản châu Âu có dung lượng điển hình 7150mAh và định mức 6960mAh cho cả hai. Xác nhận phiên bản bán tại Việt Nam trước khi áp dụng khối lượng, thời lượng hoặc kết quả sạc theo khu vực. Xem trang Find X10 chính thức của OPPO Việt Nam để cập nhật thông tin; kiểm tra giá, bộ nhớ và tồn kho khi mua.
| Phiên bản / thử nghiệm nguồn | Dung lượng điển hình / định mức | Sạc hoặc kết quả thử được ghi | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Phiên bản châu Âu | 7.150mAh điển hình / 6.960mAh định mức | Có dây lên đến 80W; lên đến 50W không dây | Chưa xác nhận áp dụng tại Việt Nam |
| Phiên bản ngoài châu Âu | 8.000mAh điển hình / 7.790mAh định mức | Có dây lên đến 80W; lên đến 50W không dây | Không khẳng định cấu hình Việt Nam |
| Thử sạc OPPO, châu Âu | Điện thoại phiên bản châu Âu | 82 phút có dây; 108 phút không dây đến đầy theo thử nghiệm nguồn | Kết quả thử, không bảo đảm thời gian sạc |
| Thử sạc OPPO, ngoài châu Âu | Điện thoại phiên bản ngoài châu Âu | 92 phút có dây; 115 phút không dây đến đầy theo thử nghiệm nguồn | Kết quả thử, không bảo đảm thời gian sạc |
| Thử ứng dụng FABE, 8.000mAh | Phiên bản dung lượng ngoài châu Âu | YouTube 26,8 giờ; Instagram 23,5 giờ; TikTok 19,6 giờ; quay 4K 60fps 6 giờ 24 phút; PUBG Mobile 120fps 9,5 giờ, 144fps 8,5 giờ | Các kết quả thử riêng được báo cáo; không riêng cho Việt Nam |
| Thử ứng dụng FABE, 7.150mAh | Phiên bản dung lượng châu Âu | YouTube 24,6 giờ; Instagram 21,6 giờ; TikTok 18 giờ; quay 4K 60fps 5 giờ 48 phút; PUBG Mobile 120fps 8,3 giờ, 144fps 7,5 giờ | Các kết quả thử riêng được báo cáo; không riêng cho Việt Nam |
| DOU theo ngày của FABE | 8.000mAh: 2,959 ngày; 7.150mAh: 2,723 ngày | Tách khỏi thử ứng dụng và các phép đo DOU khác | Kết quả thử từ nguồn; không hứa hẹn thời lượng thực tế |
SUPERVOOC có dây 80W và AIRVOOC không dây 50W là đầu ra tối đa, yêu cầu thiết bị tương thích; bộ sạc không dây bán riêng. Kết quả sạc, thời lượng từ nguồn không trực tiếp bảo đảm hiệu quả Việt Nam. Điều kiện thử và cách dùng có thể thay đổi kết quả.
Xem cấu hình pin và sạc trước khi coi dung lượng khu vực áp dụng cho thiết bị Việt Nam.