Reno4 Specs

Cửa hàng trực tuyến

OPPO Reno4
(CPH2113)
Chân dung màu AI
Video quay siêu chậm AI 960fpt
Chân dung đêm
Cảm biến AI thông minh
Sạc nhanh VOOC 4.0 30W
Video siêu chống rung 3.0
Tím Khói | Đen Thiên Thạch | Xanh Thiên Hà
*Hình ảnh sản phẩm cho mục đích minh hoạ. Mọi thông số và miêu tả được cung cấp ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm nhưng không giới hạn đến những thay đổi từ nhà cung cấp. Vui lòng tham khảo sản phẩm trực tiếp tất cả các mục.
Kích thước và trọng lượng
Chiều cao: Khoảng 160.3mmChiều rộng: Khoảng 73.9mmĐộ dày: Khoảng 7.7 mmTrọng lượng: Khoảng 165g *Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi theo cấu hình, quá trình sản xuất và đo kích thước. Tất cả thông số kỹ thuật tuỳ thuộc vào sản phẩm thực tế.
Bộ nhớ và lưu trữ
8GB RAM +128GB ROMBộ nhớ ngoài: Hỗ trợUSB OTG: Hỗ trợ*Mức độ khả dụng của bộ nhớ trong có thể bị ảnh hưởng bởi phần mềm. Bộ nhớ thực tế có thể thay đổi tuỳ thuộc vào bản cập nhật của ứng dụng, mức độ sử dụng của người dùng, và các ảnh hưởng liên quan khác.
Màn hình
Size: 16.34cm/6.4” (đường chéo)Tỉ lệ màn hình: 90.7%Độ phân giải: 2400*1080 pixels (FHD+)Tốc độ làm mới: 60HzGam màu: 96% NTSCPPI: 409Độ sáng: Bình thường: 430nit (điển hình), độ sáng cao 600 nits (điển hình) , độ sáng cao nhất 800 nits (điển hình)Panel: OLED
Camera
Camera sau: 4-camera chất lượng caoCamera góc rộng 48MPCảm biến Sony IXM586, kích thước cảm biến 1/2", khẩu độ f/1.7, ống kính 6P, hỗ trợ lấy nét tự động, siêu chụp đêm, Siêu chống rungCamera góc siêu rộng 8MPCảm biến Hi846, kích thước cảm biến 1/4", khẩu độ f/2.2, ống kính 5P, 119° góc nhìn, siêu chống rung ProCamera macro 2MPKhẩu độ f/2.4, ống kính 3PCamera trắng đen 2MPKhẩu độ f/2.4, ống kính 3P
Camera trước: camera selfie 32MPKhẩu độ f/2.4, ống kính 5P, AI làm đẹp, hỗ trợ bởi thuật toán chụp đêm
Chế độ chụp: Chụp ảnh, quay video, chế độ chuyên gia, panorama, chân dung, time-lapse, slow-motion, chế độ scanner, sticker, Google lens (cần đăng nhập tài khoản Google để kích hoạt trợ lí ảo) Kích thước ảnh: Camera sau hỗ trợ độ phân giải đến 8000*6000 (48MP) và 4000*3000 (chế độ thường); Camera trước hỗ trợ độ phân giải đến 6560*4928
Video
Camera sau: Hỗ trợ quay độ phân giải 4K@30fps/1080P@60fps hoặc 30fps; 720P@60fps hoặc 30fpsHỗ trợ quay video zoom kỹ thuật sốHỗ trợ quay video slow-motion
Camera trước:Hỗ trợ quay độ phân giải 1080P/720P@30fps mặc định 720P@30fps
Chip
CPU: Qualcomm Snapdragon 720GCPU Speed: lên đến 2.3GHzCPU Cores: 8 coresGPU: Adreno™ 618
Pin
4015mAh(dung lượng điển hình) / 3920mAh(dung lượng định mức)VOOC 4.0(5V6A), PD(5V3A), QC(5V2A)
Sinh trắc học
Hỗ trợ mở khoá vân tay ẩn và nhận diện khuôn mặt
Cảm biến
Hỗ trợ cảm biến từ, cảm biến tiệm cận, cảm biến ánh sáng, cảm biến va chạm G, cảm biến gia tốc, Con quay hồi chuyển, Hỗ trợ đếm bước chân
Mạng
SIM 2: Hỗ trợLoại SIM: Nano-SIM
GSM: 850/900/1800/1900WCDMA: B1/5/8FDD-LTE: B1/3/5/7/8TDD-LTE: B38/40/41Note: B41:2535MHz~2655MHzTương tự cho SIM 1 và SIM 2*Các chức năng và mức độ khả dụng phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ mạng và các dịch vụ liên quan.
Kết nối
WLAN: WLAN 2.4GHz / WLAN 5.1GHz / WLAN 5.4GHz / WLAN 5.8GHzBluetooth Version: Bluetooth v5.1Bluetooth Audio: Support SBC, AAC, APTX, LDAC, APTX-HD & APTX-TWS+USB Interface: Type-CEarphone Jack: 3.5mm jackNFC: not supported
Hệ điều hành
ColorOS 7.2, Android 10
Định vị
GNSS: Built-in GPS; Beidou, Glonass, Galileo, QZSSTần số antenna: Không hỗ trợKhác: Hỗ trợ mạng không dây/mạng định vị di dộng; Hỗ trợ la bàn điện tửBản đồ: Hỗ trợ bản đồ 3rd party APPs
Bên trong hộp
OPPO Reno4Tai nghe*1Dây sạc*1Củ sạc*1Dụng cụ lấy SIM*1Ốp lưng*1Hướng dẫn sử dụng*1Thông tin sản phẩm*1
Nhận xét thêm
1. Áp dụng công nghệ đặc biệt để che giấu cảm biến tiệm cận ở mặt trước điện thoại OPPO, mang đến một thiết kế tối giản. Có thể gây ra sự bất thường trên chức năng lân cận nếu phim hoặc bộ bảo vệ bao phủ khu vực cảm biến tiệm cận. Xem thêm layout từ OPPO để biết thêm chi tiết.
2. Tìm hiểu thêm về REACH statement
Lưu ý
1. Kích thước màn hình được đo theo đường chéo, tính bằng cm. Kích thước màn hình của Reno 4 là 6,4 inch (khoảng 16,34cm) dưới dạng hình chữ nhật đầy đủ và tỷ lệ màn hình trên thân máy là 90,7% (vùng sử dụng). Diện tích có thể xem thực tế ít hơn do các góc bo tròn và lỗ camera. 2. Do có sự thay đổi nhỏ trong các thành phần thiết bị và phương pháp đo, độ dày của thiết bị có thể chênh lệch ± 0,2mm và trọng lượng thiết bị có thể chênh lệch ± 3g so với thông số kỹ thuật.3. Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Một số thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm nhất định có thể thay đổi vì những lý do bao gồm nhưng không giới hạn ở những thay đổi về nhà cung cấp. Mọi tiêu chí vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế.4. Thông tin trong mô tả sản phẩm này đến từ các thông số kỹ thuật của OPPO, cũng như dữ liệu kiểm tra trong phòng thí nghiệm và nhà cung cấp. Thông số kỹ thuật thực tế của sản phẩm có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào phiên bản phần mềm thử nghiệm, môi trường thử nghiệm cụ thể và phiên bản cụ thể. * Bộ nhớ trong khả dụng có thể nhỏ hơn do một phần của bộ nhớ trong bị chiếm dụng bởi phần mềm. Dung lượng bộ nhớ thực tế có thể thay đổi do các bản cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác.